kết quả

Học thuật
Thân thiện
kết quả

Ba năm học nghề đã mang lại kết quả tốt đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều đạt được, thu được sau một quá trình hoạt động, nỗ lực hoặc diễn biến nào đó: "Kết quả" chỉ sản phẩm cuối cùng, điểm đến của một hành động, sự việc, thường được đánh giá dựa trên mục tiêu ban đầu.
    • Hệ quả, hậu quả: "Kết quả" cũng có thể chỉ điều xảy ra như một hệ lụy tất yếu từ một nguyên nhân, sự kiện trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kết quả của cuộc thi sẽ được công bố vào tuần sau. (Điểm số, thứ hạng đạt được từ cuộc thi.)
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, họ đã thu được kết quả rất khả quan. (Những phát hiện, thành tựu đạt được từ quá trình nghiên cứu.)
    • Kết quả của việc không tuân thủ luật lệ anh ta bị phạt nặng. (Hậu quả, hệ quả phải gánh chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt được kết quả": hoàn thành được thành quả như mong muốn.
    • Nhờ sự chăm chỉ, ấy đã đạt được kết quả xuất sắc trong kỳ thi.
  • "Kết quả là": dùng để giới thiệu hệ quả, hậu quả của sự việc vừa nêu.
    • Anh ấy thức khuya học bài nhiều ngày, kết quảsức khỏe suy giảm.
  • "Xem xét kết quả": phân tích, đánh giá thành quả đã đạt được.
    • Ban giám khảo đang xem xét kết quả bài thi của các thí sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Kết cuộc (danh từ): điểm kết thúc, cái đích cuối cùng của một quá trình, thường nhấn mạnh vào sự chấm dứt.
    • Kết cuộc của câu chuyện thật bất ngờ.
  • Thành quả (danh từ): kết quả tốt đẹp đạt được sau quá trình lao động, nỗ lực (mang sắc thái tích cực rõ rệt).
    • Những thành quả lao động của người nông dân.
  • Hậu quả (danh từ): kết quả xấu, tai hại (mang sắc thái tiêu cực).
    • Hậu quả của việc hút thuốc lá rất nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Thành tích: kết quả đạt được có thể đem ra so sánh, đánh giá, thường kết quả tốt.
  • Hiệu quả: kết quả thiết thực, có ích đạt được từ một việc làm, phương pháp nào đó.
  • Sản phẩm: kết quả cụ thể, hữu hình được tạo ra.
Các cụm từ liên quan
  • kết quả: đạt được một kết quả nào đó.
    • Cuộc đàm phán đã kết quả tốt đẹp.
  • Đi đến kết quả: trải qua một quá trình đạt được kết quả cuối cùng.
    • Mọi nỗ lực cuối cùng cũng đi đến kết quả như ý.
Thành ngữ liên quan
  • "Gieo nhân nào, gặt quả ấy": (thành ngữ) Nhấn mạnh mối quan hệ nhân - quả; hành động (nhân) thế nào sẽ dẫn đến kết quả (quả) tương ứng.
    • Anh ta lừa dối mọi người, giờ bị cô lập, đúng gieo nhân nào gặt quả ấy.
kết quả

Ba năm học nghề đã mang lại kết quả tốt đẹp.

  1. d. Toàn thể những việc xảy ra từ một việc, một sự kiện... từ khi việc hay sự kiện chấm dứt : Kết quả của ba năm học nghề chị trở thành một công nhân thành thạo.